lịch ngày

Tài nguyên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (taway113)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    c

    Chào mừng quý vị đến với website của Đặng Đức Hiệp

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    De KT HK II Toán 8 2010 - 2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Đức Hiệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:56' 03-05-2011
    Dung lượng: 205.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II.
    TOÁN 8 (2010 – 2011)

    Tên
    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1. Phương trình bậc nhất một ẩn
    Nhận biết và hiểu được nghiệm của pt bậc nhất 1 ẩn.
    
    
    Tìm được ĐKXĐ của pt.
    Giải pt chứa ẩn ở mẫu
    
    bài toán bằng cách lập PT
    
    
    Số câu.
    Số điểm
    lệ: %
    1
    0,5
    5%
    
    
    
    1
    0,5
    5%
    1
    1,5
    15%
    
    1
    2
    20%
    4
    4,5
    45%
    
    2.Bất pt bậc nhất một ẩn.
    Nghiệm của bpt bậc nhất một ẩn
    
    
    
    Giải bpt nhất một ẩn
    
    
    
    
    Số câu.
    Số điểm
    lệ: %
    1
    0,5
    5%
    
    
    
    
    1
    1,5
    15%
    
    
    2
    2,0
    20%
    
    3.Diện tìch đa giác
    
    Nhận biết diện tích hình bình hành
    
    
    
    
    
    
    
    Số câu.
    Số điểm
    lệ: %
    
    
    1
    0,5
    5%
    
    
    
    
    
    1
    0,5
    5%
    
    4.Tam giác đồng dạng.
    Tính chất đường phân giác của tam giác.
    Tỉ số của hai đoạn thẳng.
    hình. Chứng minh tam giác đồng dạng.
    
    Ứng dụng tam giác đồng dạng vào tìm cạnh.
    
    
    
    
    Số câu.
    Số điểm
    lệ: %
    1
    0,5
    5%
    
    1
    0,5
    5%
    1
    1
    10%
    
    1
    1
    10%
    
    
    4
    3
    30%

    
    T. số câu.
    T số điểm
    lệ: %
    3
    1,5
    15%
    3
    2
    20%
    5
    6,5
    65%
    11
    10
    100%
    
    




    PHÒNG GD & ĐT HOÀNH BỒ
    TRƯỜNG TH & THCS ĐỒNG LÂM

    KIỂM TRA HOC KỲ II NĂM HỌC 2010 – 2011
    MÔN : TOÁN 8
    Thời gian : 90 phút
    ( Không kể thời gian phát đề )
    
    I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm )
    Chọn và ghi một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất vào giấy làm bài .
    Bài 1: Phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 ( a  0) có nghiệm duy nhất là :
    A. x =  B. x =  C. x =  D. x = 
    Câu 2 Cho hình vẽ bên, biết AH = 5cm, DC = 9cm. Diện tích hình bình hành ABCD là:
    A. 14cm2
    B. 45cm2
    C. 7 cm2
    D 22,5cm2
    .
    Câu 3: Tỉ số của hai đoạn thẳng AB=2dm và CD=10 cm là:
    A. 2 B.  C. 5 D. 
    Câu 4 Bất phương trình bậc nhất một ẩn là :
    A. 0x-1 > 0 B. x + 7 = 3 C. x + 3  0 D. x2 – 3 > 0.
    Caâu 5: Nếu AD là đường phân giác góc A của tam giác ABC (D thuộc BC ) thì:
    A. B.  C.  D. 
    Câu 6 Điều kiện xác định của phương trình  là :
    A. x ( 3 . B. x ( 3 và x ( 0 C.  D. x ( 0
    II. TỰ LUẬN :
    Câu 7: (3 điểm )
    1) Giải phương trình sau : ( 1,5 điểm. )
    
    2) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số ( 1,5 điểm. )
    - 11 + 4x > 2x - 5
    Câu 8: ( 2 điểm )
    Có hai thùng đựng xăng, thùng thứ hai đựng gấp đôi số lít xăng của thùng thứ nhất. Nếu thêm vào thùng thất 12 lít xăng và thêm vào thùng thứ hai 7 lít xăng nữa thì cả hai thùng sẽ có số lít xăng bằng nhau. Hỏi lúc đầu thùng thứ nhất đựng được bao nhiêu lít xăng?
    Câu9: ( 2 điểm )
    Cho tam giác vuông ABC ( Â = 90) có đường cao AH. Biết AB = 6cm và AC = 8cm
    a/ Chứng minh : HBA đồng
     
    Gửi ý kiến